ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "nội địa" (1件)
nội địa

日本語
名国内
Đây là chuyến bay nội địa.
これは国内線の飛行機だ。
類語検索結果 "nội địa" (3件)
khách nội địa

日本語
名国内客
Lễ hội có nhiều khách nội địa tham gia.
祭りには多くの国内客が参加した。
khủng bố nội địa
日本語
フ国内テロリスト
Cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
彼女は国内テロリストのレッテルを貼られる危険性がある。
nội địa hóa
日本語
名国産化、現地化
Nâng tỷ lệ nội địa hóa trong các sản phẩm công nghệ chiến lược.
戦略技術製品における国産化率を高める。
フレーズ検索結果 "nội địa" (10件)
Du lịch nội địa cũng khá thú vị
国内旅行でもかなり面白い
Đây là chuyến bay nội địa.
これは国内線の飛行機だ。
Lễ hội có nhiều khách nội địa tham gia.
祭りには多くの国内客が参加した。
Thông tin cá nhân của cô có thể được đưa vào một cơ sở dữ liệu, trong đó cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
彼女の個人情報はデータベースに入れられ、国内テロリストのレッテルを貼られる危険性があるかもしれない。
Cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
彼女は国内テロリストのレッテルを貼られる危険性がある。
Hy vọng có thể tối đa hóa việc sử dụng than nội địa.
国内炭の使用を最大化したいと考えている。
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
主に中距離航空機で国内線ルートを運用する。
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
主に中距離航空機で国内線ルートを運用する。
Tăng cường năng lực làm chủ công nghệ chủ chốt và nâng tỷ lệ nội địa hóa.
基幹技術を習得する能力を高め、国産化率を向上させる。
Nâng tỷ lệ nội địa hóa trong các sản phẩm công nghệ chiến lược.
戦略技術製品における国産化率を高める。
